Tổng số: 98 câu Bấm để nghe
첫인사 Dễ
아버님, 어머님, 안녕하세요! 그동안 잘 지내셨어요?

Thưa bố, thưa mẹ, con chào bố mẹ ạ! Dạo này bố mẹ vẫn khỏe chứ ạ?

첫인사 Dễ
작은아버님, 오랜만에 뵙겠습니다.

Chào chú ạ, lâu rồi con mới được gặp chú.

첫인사 Dễ
형님, 잘 지내셨어요? 00이도 왔어요.

Chị dâu ạ, chị khỏe không? Bé 00 cũng đến rồi đây ạ.

첫인사 Trung bình
할머님, 건강해 보이셔서 다행이에요.

Thưa bà, thấy bà khỏe mạnh con mừng quá ạ.

안부 Dễ
요즘 건강은 좀 어떠세요?

Dạo này sức khỏe của bố mẹ/ông bà thế nào ạ?

안부 Trung bình
무릎은 좀 괜찮으세요?

Cái đầu gối của mẹ đã đỡ đau chưa ạ?

안부 Trung bình
날씨가 추운데 감기 조심하세요.

Trời lạnh rồi, bố mẹ nhớ giữ gìn sức khỏe kẻo cảm lạnh ạ.

칭찬 Trung bình
어머님, 오늘 옷이 정말 잘 어울리세요.

Mẹ ơi, hôm nay mẹ mặc bộ đồ này hợp lắm ạ.

칭찬 Trung bình
아버님, 인상이 정말 좋으세요.

Thưa bố, ấn tượng của bố thật sự rất tốt ạ.

식사준비 Dễ
어머님, 제가 도와드릴까요?

Mẹ ơi, con giúp mẹ một tay nhé?

식사준비 Dễ
이거 어디에 놓을까요?

Cái này đặt ở đâu vậy ạ?

식사준비 Dễ
수저 어디에 있어요?

Thìa và đũa để ở đâu ạ?

식사 Dễ
맛있게 먹겠습니다!

Con mời cả nhà ăn cơm, con sẽ ăn thật ngon ạ!

식사 Trung bình
어머님 음식이 정말 맛있어요.

Món ăn mẹ nấu thật sự rất ngon ạ.

식사 Trung bình
이 음식 이름이 뭐예요? 배우고 싶어요.

Món này tên là gì vậy ạ? Con muốn học cách nấu ạ.

식사 Trung bình
간이 딱 맞아요.

Vị rất vừa miệng ạ.

식사 Dễ
더 드릴까요?

Bố mẹ có muốn dùng thêm nữa không ạ?

식사 Dễ
많이 드세요.

Mời bố mẹ/cả nhà dùng bữa nhiều vào ạ.

식사 Dễ
배불러요. 정말 잘 먹었습니다.

Con no rồi ạ. Con cảm ơn vì bữa ăn ngon.

식사 Trung bình
과일 좀 깎아 드릴게요.

Để con gọt chút trái cây cho cả nhà ạ.

생활 Trung bình
00이가 할머니를 많이 닮았대요.

Mọi người bảo bé 00 rất giống bà nội ạ.

생활 Trung bình
00이가 할아버지를 정말 좋아해요.

Bé 00 rất thích ông nội ạ.

생활 Trung bình
요즘 00이가 말을 배우기 시작했어요.

Dạo này bé 00 đã bắt đầu học nói rồi ạ.

예절 Trung bình
부족한 게 많지만 예쁘게 봐주세요.

Con còn nhiều thiếu sót, mong bố mẹ thương yêu bảo ban ạ.

예절 Trung bình
한국말 공부 열심히 하고 있어요.

Con đang chăm chỉ học tiếng Hàn ạ.

예절 Dễ
가르쳐 주셔서 감사합니다.

Cảm ơn bố mẹ đã dạy bảo con ạ.

감사 Dễ
선물 정말 마음에 들어요. 감사합니다.

Con rất thích món quà này. Con cảm ơn ạ.

감사 Dễ
00이 용돈 주셔서 감사합니다.

Con cảm ơn vì đã cho bé 00 tiền tiêu vặt ạ.

안부 Trung bình
고모님, 가족분들도 다 잘 지내시죠?

Cô ạ, gia đình cô mọi người vẫn khỏe cả chứ ạ?

안부 Trung bình
사촌 동생이 벌써 이렇게 컸네요.

Em họ đã lớn thế này rồi sao.

명절 Dễ
새해 복 많이 받으세요.

Chúc mừng năm mới ạ.

명절 Trung bình
풍성한 한가위 되세요.

Chúc bố mẹ một Trung thu ấm no, hạnh phúc ạ.

명절 Trung bình
건강하게 오래오래 사세요.

Chúc ông bà/bố mẹ sống lâu trăm tuổi, mạnh khỏe ạ.

대화 Trung bình
이 사진 속의 아이가 남편인가요?

Đứa bé trong ảnh này là chồng con phải không ạ?

대화 Trung bình
남편은 어렸을 때 어땠어요?

Ngày xưa lúc còn nhỏ chồng con thế nào ạ?

대화 Trung bình
남편이 부모님을 많이 닮았네요.

Chồng con giống bố mẹ nhiều quá ạ.

대화 Trung bình
베트남 음식 한번 만들어 드릴게요.

Hôm nào con sẽ nấu món Việt Nam cho cả nhà ăn nhé.

대화 Trung bình
나중에 베트남에 꼭 같이 가요.

Sau này nhất định cả nhà mình cùng đi Việt Nam nhé.

식사 Dễ
물 좀 드릴까요?

Con lấy nước cho bố mẹ nhé?

식사 Dễ
커피 드시겠어요?

Bố mẹ có uống cà phê không ạ?

식사 Trung bình
설거지는 제가 할게요. 쉬세요.

Để con rửa bát cho ạ. Bố mẹ cứ nghỉ ngơi đi.

배웅 Trung bình
벌써 가야 해서 아쉬워요.

Phải về rồi con tiếc quá ạ.

배웅 Dễ
다음에 또 뵙겠습니다.

Hẹn gặp lại bố mẹ/cả nhà lần sau ạ.

호칭 Dễ
아버님

Bố chồng

호칭 Dễ
어머님

Mẹ chồng

호칭 Dễ
형님

Chị dâu (vợ của anh chồng)

호칭 Dễ
아가씨

Em gái của chồng

호칭 Dễ
도련님

Em trai của chồng

대화 Trung bình
남편이 집에서 많이 도와줘요.

Chồng con ở nhà giúp đỡ con nhiều lắm ạ.

대화 Trung bình
아버님 덕분에 행복하게 잘 지내고 있어요.

Nhờ có bố mẹ mà chúng con đang sống rất hạnh phúc ạ.

칭찬 Trung bình
00이가 할아버지를 닮아서 똑똑한가 봐요.

Chắc vì giống ông nội nên bé 00 mới thông minh vậy ạ.

식사 Trung bình
이 김치 정말 맛있어요. 직접 담그신 거예요?

Kim chi này ngon quá ạ. Mẹ tự muối ạ?

식사 Dễ
조금만 더 먹어볼게요.

Con sẽ ăn thử thêm một chút nữa ạ.

안부 Trung bình
고모부님, 하시는 일은 잘 되시나요?

Thưa chú (chồng của cô), công việc của chú vẫn tốt chứ ạ?

안부 Dễ
언니(형님), 애기 많이 컸네요!

Chị ơi, bé lớn nhanh quá ạ!

생활 Trung bình
이번 주말에 시간 되시면 저희 집에 놀러 오세요.

Cuối tuần này nếu rảnh mời bố mẹ đến nhà con chơi ạ.

생활 Dễ
남편이랑 00이랑 같이 갈게요.

Con sẽ cùng chồng và bé 00 đến ạ.

예절 Trung bình
제가 말실수를 했다면 죄송합니다.

Nếu con có lỡ lời, mong bố mẹ bỏ qua cho con ạ.

감사 Trung bình
항상 챙겨주셔서 정말 감사합니다.

Con rất cảm ơn vì lúc nào bố mẹ cũng quan tâm đến chúng con.

감사 Trung bình
반찬 보내주신 거 잘 먹고 있어요.

Món ăn phụ mẹ gửi cho, chúng con đang ăn rất ngon ạ.

대화 Trung bình
베트남 가족들도 아버님, 어머님 안부 여쭤보셨어요.

Gia đình con ở Việt Nam cũng gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ ạ.

기타 Dễ
전화 자주 드릴게요.

Con sẽ gọi điện thường xuyên ạ.

기타 Dễ
생신 축하드려요! 오래오래 건강하세요.

Chúc mừng sinh nhật bố/mẹ! Chúc bố/mẹ luôn mạnh khỏe.

기타 Trung bình
어머님, 피부가 정말 고우세요.

Mẹ ơi, da của mẹ thật sự rất đẹp ạ.

기타 Trung bình
00아, 할머니한테 가서 안겨야지.

00 à, lại đây với bà nội đi con.

기타 Trung bình
삼촌, 00이랑 놀아주셔서 감사해요.

Chú ạ, cảm ơn chú đã chơi với bé 00 nhé.

기타 Dễ
가족사진 찍을까요?

Cả nhà mình chụp chung một tấm ảnh nhé?

기타 Trung bình
모두 같이 모이니 정말 좋네요.

Mọi người tập trung đông đủ thế này vui quá ạ.

호칭 Dễ
시아버지

Bố chồng (ngôi thứ 3)

호칭 Dễ
시어머니

Mẹ chồng (ngôi thứ 3)

호칭 Dễ
고모 / 고모부

Cô / Chú (chồng của cô)

호칭 Dễ
큰아빠 / 큰엄마

Bác (anh trai của bố) / Bác gái

호칭 Dễ
작은아빠 / 작은엄마

Chú (em trai của bố) / Thím

호칭 Dễ
조카

Cháu (con của anh chị em)

호칭 Dễ
사촌

Anh chị em họ

호칭 Dễ
매주

Mỗi tuần

호칭 Dễ
주말

Cuối tuần

호칭 Trung bình
제사

Giỗ chạp

호칭 Trung bình
성묘

Tả mộ

식사 Dễ
수저 / 젓가락

Thìa và đũa / Đũa

식사 Dễ
국물

Nước canh

식사 Dễ
반찬

Món ăn phụ

식사 Dễ
후식

Món tráng miệng

행사 Trung bình
환갑 / 칠순

Lễ mừng thọ 60 / 70 tuổi

감정 Dễ
기쁘다

Vui mừng

감정 Trung bình
감동이다

Cảm động

감정 Trung bình
그립다

Nhớ nhung

대화 Dễ
약속

Hẹn / Lời hứa

대화 Trung bình
칭찬

Khen ngợi

대화 Trung bình
예의

Lễ phép / Phép lịch sự

대화 Trung bình
전통

Truyền thống

생활 Trung bình
안부

Hỏi thăm

생활 Dễ
용돈

Tiền tiêu vặt

생활 Dễ
사랑

Yêu thương

생활 Trung bình
화목

Hòa thuận

생활 Dễ
건강

Sức khỏe

생활 Dễ
행복

Hạnh phúc

인사 Dễ
안녕히 주무세요.

Chúc bố mẹ ngủ ngon ạ.