할머님, 건강해 보이셔서 다행이에요.
Thưa bà, thấy bà khỏe mạnh con mừng quá ạ.
무릎은 좀 괜찮으세요?
Cái đầu gối của mẹ đã đỡ đau chưa ạ?
날씨가 추운데 감기 조심하세요.
Trời lạnh rồi, bố mẹ nhớ giữ gìn sức khỏe kẻo cảm lạnh ạ.
어머님, 오늘 옷이 정말 잘 어울리세요.
Mẹ ơi, hôm nay mẹ mặc bộ đồ này hợp lắm ạ.
아버님, 인상이 정말 좋으세요.
Thưa bố, ấn tượng của bố thật sự rất tốt ạ.
어머님 음식이 정말 맛있어요.
Món ăn mẹ nấu thật sự rất ngon ạ.
이 음식 이름이 뭐예요? 배우고 싶어요.
Món này tên là gì vậy ạ? Con muốn học cách nấu ạ.
간이 딱 맞아요.
Vị rất vừa miệng ạ.
과일 좀 깎아 드릴게요.
Để con gọt chút trái cây cho cả nhà ạ.
00이가 할머니를 많이 닮았대요.
Mọi người bảo bé 00 rất giống bà nội ạ.
00이가 할아버지를 정말 좋아해요.
Bé 00 rất thích ông nội ạ.
요즘 00이가 말을 배우기 시작했어요.
Dạo này bé 00 đã bắt đầu học nói rồi ạ.
부족한 게 많지만 예쁘게 봐주세요.
Con còn nhiều thiếu sót, mong bố mẹ thương yêu bảo ban ạ.
한국말 공부 열심히 하고 있어요.
Con đang chăm chỉ học tiếng Hàn ạ.
고모님, 가족분들도 다 잘 지내시죠?
Cô ạ, gia đình cô mọi người vẫn khỏe cả chứ ạ?
사촌 동생이 벌써 이렇게 컸네요.
Em họ đã lớn thế này rồi sao.
풍성한 한가위 되세요.
Chúc bố mẹ một Trung thu ấm no, hạnh phúc ạ.
건강하게 오래오래 사세요.
Chúc ông bà/bố mẹ sống lâu trăm tuổi, mạnh khỏe ạ.
이 사진 속의 아이가 남편인가요?
Đứa bé trong ảnh này là chồng con phải không ạ?
남편은 어렸을 때 어땠어요?
Ngày xưa lúc còn nhỏ chồng con thế nào ạ?
남편이 부모님을 많이 닮았네요.
Chồng con giống bố mẹ nhiều quá ạ.
베트남 음식 한번 만들어 드릴게요.
Hôm nào con sẽ nấu món Việt Nam cho cả nhà ăn nhé.
나중에 베트남에 꼭 같이 가요.
Sau này nhất định cả nhà mình cùng đi Việt Nam nhé.
설거지는 제가 할게요. 쉬세요.
Để con rửa bát cho ạ. Bố mẹ cứ nghỉ ngơi đi.
벌써 가야 해서 아쉬워요.
Phải về rồi con tiếc quá ạ.
남편이 집에서 많이 도와줘요.
Chồng con ở nhà giúp đỡ con nhiều lắm ạ.
아버님 덕분에 행복하게 잘 지내고 있어요.
Nhờ có bố mẹ mà chúng con đang sống rất hạnh phúc ạ.
00이가 할아버지를 닮아서 똑똑한가 봐요.
Chắc vì giống ông nội nên bé 00 mới thông minh vậy ạ.
이 김치 정말 맛있어요. 직접 담그신 거예요?
Kim chi này ngon quá ạ. Mẹ tự muối ạ?
고모부님, 하시는 일은 잘 되시나요?
Thưa chú (chồng của cô), công việc của chú vẫn tốt chứ ạ?
이번 주말에 시간 되시면 저희 집에 놀러 오세요.
Cuối tuần này nếu rảnh mời bố mẹ đến nhà con chơi ạ.
제가 말실수를 했다면 죄송합니다.
Nếu con có lỡ lời, mong bố mẹ bỏ qua cho con ạ.
항상 챙겨주셔서 정말 감사합니다.
Con rất cảm ơn vì lúc nào bố mẹ cũng quan tâm đến chúng con.
반찬 보내주신 거 잘 먹고 있어요.
Món ăn phụ mẹ gửi cho, chúng con đang ăn rất ngon ạ.
베트남 가족들도 아버님, 어머님 안부 여쭤보셨어요.
Gia đình con ở Việt Nam cũng gửi lời hỏi thăm đến bố mẹ ạ.
어머님, 피부가 정말 고우세요.
Mẹ ơi, da của mẹ thật sự rất đẹp ạ.
00아, 할머니한테 가서 안겨야지.
00 à, lại đây với bà nội đi con.
삼촌, 00이랑 놀아주셔서 감사해요.
Chú ạ, cảm ơn chú đã chơi với bé 00 nhé.
모두 같이 모이니 정말 좋네요.
Mọi người tập trung đông đủ thế này vui quá ạ.
제사
Giỗ chạp
성묘
Tả mộ
환갑 / 칠순
Lễ mừng thọ 60 / 70 tuổi
감동이다
Cảm động
그립다
Nhớ nhung
칭찬
Khen ngợi
예의
Lễ phép / Phép lịch sự
전통
Truyền thống
안부
Hỏi thăm
화목
Hòa thuận