아버님, 어머님, 안녕하세요! 그동안 잘 지내셨어요?
Thưa bố, thưa mẹ, con chào bố mẹ ạ! Dạo này bố mẹ vẫn khỏe chứ ạ?
작은아버님, 오랜만에 뵙겠습니다.
Chào chú ạ, lâu rồi con mới được gặp chú.
형님, 잘 지내셨어요? 00이도 왔어요.
Chị dâu ạ, chị khỏe không? Bé 00 cũng đến rồi đây ạ.
요즘 건강은 좀 어떠세요?
Dạo này sức khỏe của bố mẹ/ông bà thế nào ạ?
어머님, 제가 도와드릴까요?
Mẹ ơi, con giúp mẹ một tay nhé?
이거 어디에 놓을까요?
Cái này đặt ở đâu vậy ạ?
수저 어디에 있어요?
Thìa và đũa để ở đâu ạ?
맛있게 먹겠습니다!
Con mời cả nhà ăn cơm, con sẽ ăn thật ngon ạ!
더 드릴까요?
Bố mẹ có muốn dùng thêm nữa không ạ?
많이 드세요.
Mời bố mẹ/cả nhà dùng bữa nhiều vào ạ.
배불러요. 정말 잘 먹었습니다.
Con no rồi ạ. Con cảm ơn vì bữa ăn ngon.
가르쳐 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn bố mẹ đã dạy bảo con ạ.
선물 정말 마음에 들어요. 감사합니다.
Con rất thích món quà này. Con cảm ơn ạ.
00이 용돈 주셔서 감사합니다.
Con cảm ơn vì đã cho bé 00 tiền tiêu vặt ạ.
새해 복 많이 받으세요.
Chúc mừng năm mới ạ.
물 좀 드릴까요?
Con lấy nước cho bố mẹ nhé?
커피 드시겠어요?
Bố mẹ có uống cà phê không ạ?
다음에 또 뵙겠습니다.
Hẹn gặp lại bố mẹ/cả nhà lần sau ạ.
아버님
Bố chồng
어머님
Mẹ chồng
형님
Chị dâu (vợ của anh chồng)
아가씨
Em gái của chồng
도련님
Em trai của chồng
조금만 더 먹어볼게요.
Con sẽ ăn thử thêm một chút nữa ạ.
언니(형님), 애기 많이 컸네요!
Chị ơi, bé lớn nhanh quá ạ!
남편이랑 00이랑 같이 갈게요.
Con sẽ cùng chồng và bé 00 đến ạ.
전화 자주 드릴게요.
Con sẽ gọi điện thường xuyên ạ.
생신 축하드려요! 오래오래 건강하세요.
Chúc mừng sinh nhật bố/mẹ! Chúc bố/mẹ luôn mạnh khỏe.
가족사진 찍을까요?
Cả nhà mình chụp chung một tấm ảnh nhé?
시아버지
Bố chồng (ngôi thứ 3)
시어머니
Mẹ chồng (ngôi thứ 3)
고모 / 고모부
Cô / Chú (chồng của cô)
큰아빠 / 큰엄마
Bác (anh trai của bố) / Bác gái
작은아빠 / 작은엄마
Chú (em trai của bố) / Thím
조카
Cháu (con của anh chị em)
사촌
Anh chị em họ
매주
Mỗi tuần
주말
Cuối tuần
수저 / 젓가락
Thìa và đũa / Đũa
국물
Nước canh
반찬
Món ăn phụ
후식
Món tráng miệng
기쁘다
Vui mừng
약속
Hẹn / Lời hứa
용돈
Tiền tiêu vặt
사랑
Yêu thương
건강
Sức khỏe
행복
Hạnh phúc
안녕히 주무세요.
Chúc bố mẹ ngủ ngon ạ.