이거 전자레인지에 넣어도 되는 재질인가요?
Cái này làm bằng chất liệu có thể cho vào lò vi sóng không ạ?
식기세척기 사용이 가능한지 확인해 주세요.
Hãy kiểm tra giúp tôi xem có dùng được máy rửa bát không.
진열된 상품 말고 새 상품으로 하나 더 있나요?
Ngoài hàng trưng bày ra thì còn hàng mới cái nào nữa không ạ?
유리 제품이라 깨지기 쉬우니 조심해 주세요.
Vì là đồ thủy tinh dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận cho.
이 제품은 세트로만 파나요, 아니면 낱개 구매도 되나요?
Sản phẩm này bán theo bộ hay có thể mua lẻ được ạ?
포장지를 뜯어서 내용물을 확인해 봐도 될까요?
Tôi có thể bóc bao bì để kiểm tra nội dung bên trong được không?
이거 조립하는 방법이 설명서에 나와 있나요?
Cách lắp ráp cái này có ghi trong tờ hướng dẫn không ạ?
생각보다 무게가 무거운데 가벼운 재질은 없나요?
Cái này nặng hơn tôi nghĩ, không có loại chất liệu nhẹ hơn sao?
비슷한 디자인으로 다른 사이즈도 있는지 궁금해요.
Tôi thắc mắc không biết có kích thước khác với thiết kế tương tự không.
건전지가 포함된 상품인가요, 따로 사야 하나요?
Sản phẩm này đã bao gồm pin chưa hay phải mua riêng ạ?
셀프 계산대 바코드가 인식이 안 되는데 도와주세요.
Mã vạch ở quầy tự thanh toán không nhận diện được, hãy giúp tôi với.
다이소 멤버십 포인트로 결제하고 싶어요.
Tôi muốn thanh toán bằng điểm thành viên Daiso.
비닐봉투 결제했는데 어디서 가져가면 되나요?
Tôi đã thanh toán tiền túi nilon rồi, tôi có thể lấy nó ở đâu ạ?
현금 영수증 발행을 위해 번호를 입력할게요.
Tôi sẽ nhập số điện thoại để xuất hóa đơn tiền mặt.
카드를 넣었는데 결제 완료 화면이 안 떠요.
Tôi đã cắm thẻ vào rồi nhưng màn hình hoàn tất thanh toán không hiện lên.
영수증이 안 나왔는데 다시 출력해 주실 수 있나요?
Hóa đơn không thấy ra, bạn có thể in lại giúp tôi được không?
계산대 앞에 줄이 너무 길어서 그런데 다른 곳은 없나요?
Hàng chờ trước quầy thanh toán dài quá, không còn chỗ nào khác sao ạ?
구입한 지 일주일이 안 됐는데 교환이 가능한가요?
Tôi mua chưa đến một tuần thì có thể đổi hàng được không ạ?
영수증을 지참했는데 다른 물건으로 바꿀 수 있을까요?
Tôi có mang theo hóa đơn, liệu tôi có thể đổi sang món đồ khác không?
제품 포장을 뜯지 않았는데 환불 처리해 주세요.
Tôi chưa bóc bao bì sản phẩm, hãy làm thủ tục hoàn tiền cho tôi.
집에 가서 확인해 보니 제품에 결함이 있어요.
Về nhà kiểm tra tôi mới thấy sản phẩm có lỗi.
포장용 테이블에 테이프랑 가위가 비치되어 있나요?
Ở bàn đóng gói có sẵn băng dính và kéo không ạ?
물건이 많아서 그러는데 박스를 구할 수 있을까요?
Vì đồ nhiều quá nên tôi có thể tìm một cái thùng (hộp) không?
근처에 다른 다이소 매장 위치를 알 수 있을까요?
Bạn có thể cho tôi biết vị trí cửa hàng Daiso khác ở gần đây không?
이 제품 재입고 날짜를 미리 알 수 있는 방법이 있나요?
Có cách nào để biết trước ngày nhập hàng lại của sản phẩm này không?
부피가 너무 커서 그런데 배송 서비스도 하시나요?
Vì kích thước quá lớn nên cho hỏi bên mình có dịch vụ giao hàng không ạ?
잠시 물건을 맡겨둘 수 있는 보관함이 있나요?
Có tủ 보관 đồ nào để tôi có thể gửi đồ tạm một lát không?
직원분, 이 제품이 어디에 진열되어 있는지 알려주세요.
Nhân viên ơi, hãy cho tôi biết sản phẩm này được trưng bày ở đâu.
선물하려고 하는데 가격표 스티커가 잘 떨어질까요?
Tôi định làm quà tặng, không biết nhãn giá có dễ bóc ra không?
친절하게 안내해 주셔서 쇼핑하기 편했습니다.
Bạn đã hướng dẫn rất tận tình nên tôi đã mua sắm rất thoải mái.