실내화 어디에 있어요?
Dép đi trong nhà ở đâu vậy ạ?
주방용품은 몇 층이에요?
Đồ dùng nhà bếp ở tầng mấy ạ?
건전지 파는 곳 어디예요?
Chỗ bán pin ở đâu vậy ạ?
욕실 용품 코너 어디인가요?
Góc đồ dùng nhà tắm ở đâu vậy ạ?
청소 도구 찾고 있어요.
Tôi đang tìm dụng cụ dọn dẹp.
수납함은 어디에 있나요?
Hộp đựng đồ (hộp lưu trữ) ở đâu ạ?
엘리베이터 어디 있어요?
Thang máy ở đâu vậy ạ?
계단은 저쪽에 있나요?
Cầu thang ở phía kia phải không?
위층으로 올라가세요.
Hãy đi lên tầng trên ạ.
지하 1층에 있습니다.
Nó ở tầng hầm B1 ạ.
이거 얼마예요?
Cái này giá bao nhiêu ạ?
천 원짜리 맞나요?
Cái này đúng giá 1,000 won không ạ?
이거 재고 더 있나요?
Cái này còn hàng trong kho không ạ?
다른 색상은 없나요?
Không có màu khác ạ?
큰 봉투 있나요?
Có túi to không ạ?
우산 어디서 팔아요?
Dù (ô) bán ở đâu vậy ạ?
충전기 케이블 있나요?
Ở đây có cáp sạc không?
테이프는 어디에 있나요?
Băng dính ở đâu vậy ạ?
가위랑 칼 어디 있어요?
Kéo và dao rọc giấy ở đâu vậy ạ?
과자 코너 어디 있어요?
Góc bánh kẹo ở đâu vậy ạ?
셀프 계산대 어디예요?
Quầy tự thanh toán ở đâu vậy ạ?
바코드를 찍어주세요.
Vui lòng quét mã vạch ạ.
포인트 적립하시겠어요?
Bạn có muốn tích điểm không?
봉투를 선택해 주세요.
Vui lòng chọn túi đựng.
카드를 끝까지 넣어주세요.
Hãy cắm thẻ vào cho đến tận cùng.
결제가 완료되었습니다.
Thanh toán đã hoàn tất.
영수증 필요하세요?
Bạn có cần hóa đơn không?
여기서 줄 서세요.
Hãy xếp hàng ở đây ạ.
감사합니다.
Xin cảm ơn.
수고하세요.
Chúc bạn làm việc tốt (Chào tạm biệt).