Tổng số: 30 câu Bấm để nghe
Tìm vị trí Dễ
실내화 어디에 있어요?

Dép đi trong nhà ở đâu vậy ạ?

Tìm vị trí Dễ
주방용품은 몇 층이에요?

Đồ dùng nhà bếp ở tầng mấy ạ?

Tìm vị trí Dễ
건전지 파는 곳 어디예요?

Chỗ bán pin ở đâu vậy ạ?

Tìm vị trí Dễ
욕실 용품 코너 어디인가요?

Góc đồ dùng nhà tắm ở đâu vậy ạ?

Tìm vị trí Dễ
청소 도구 찾고 있어요.

Tôi đang tìm dụng cụ dọn dẹp.

Tìm vị trí Dễ
수납함은 어디에 있나요?

Hộp đựng đồ (hộp lưu trữ) ở đâu ạ?

Tìm vị trí Dễ
엘리베이터 어디 있어요?

Thang máy ở đâu vậy ạ?

Tìm vị trí Dễ
계단은 저쪽에 있나요?

Cầu thang ở phía kia phải không?

Tìm vị trí Dễ
위층으로 올라가세요.

Hãy đi lên tầng trên ạ.

Tìm vị trí Dễ
지하 1층에 있습니다.

Nó ở tầng hầm B1 ạ.

Hỏi sản phẩm Dễ
이거 얼마예요?

Cái này giá bao nhiêu ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
천 원짜리 맞나요?

Cái này đúng giá 1,000 won không ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
이거 재고 더 있나요?

Cái này còn hàng trong kho không ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
다른 색상은 없나요?

Không có màu khác ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
큰 봉투 있나요?

Có túi to không ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
우산 어디서 팔아요?

Dù (ô) bán ở đâu vậy ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
충전기 케이블 있나요?

Ở đây có cáp sạc không?

Hỏi sản phẩm Dễ
테이프는 어디에 있나요?

Băng dính ở đâu vậy ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
가위랑 칼 어디 있어요?

Kéo và dao rọc giấy ở đâu vậy ạ?

Hỏi sản phẩm Dễ
과자 코너 어디 있어요?

Góc bánh kẹo ở đâu vậy ạ?

Thanh toán Dễ
셀프 계산대 어디예요?

Quầy tự thanh toán ở đâu vậy ạ?

Thanh toán Dễ
바코드를 찍어주세요.

Vui lòng quét mã vạch ạ.

Thanh toán Dễ
포인트 적립하시겠어요?

Bạn có muốn tích điểm không?

Thanh toán Dễ
봉투를 선택해 주세요.

Vui lòng chọn túi đựng.

Thanh toán Dễ
카드를 끝까지 넣어주세요.

Hãy cắm thẻ vào cho đến tận cùng.

Thanh toán Dễ
결제가 완료되었습니다.

Thanh toán đã hoàn tất.

Thanh toán Dễ
영수증 필요하세요?

Bạn có cần hóa đơn không?

Thanh toán Dễ
여기서 줄 서세요.

Hãy xếp hàng ở đây ạ.

Thanh toán Dễ
감사합니다.

Xin cảm ơn.

Thanh toán Dễ
수고하세요.

Chúc bạn làm việc tốt (Chào tạm biệt).