이거 얼마예요?
Cái này giá bao nhiêu ạ?
천 원짜리 맞나요?
Cái này đúng giá 1,000 won không ạ?
이거 재고 더 있나요?
Cái này còn hàng trong kho không ạ?
다른 색상은 없나요?
Không có màu khác ạ?
큰 봉투 있나요?
Có túi to không ạ?
우산 어디서 팔아요?
Dù (ô) bán ở đâu vậy ạ?
충전기 케이블 있나요?
Ở đây có cáp sạc không?
테이프는 어디에 있나요?
Băng dính ở đâu vậy ạ?
가위랑 칼 어디 있어요?
Kéo và dao rọc giấy ở đâu vậy ạ?
과자 코너 어디 있어요?
Góc bánh kẹo ở đâu vậy ạ?
이거 전자레인지에 넣어도 되는 재질인가요?
Cái này làm bằng chất liệu có thể cho vào lò vi sóng không ạ?
식기세척기 사용이 가능한지 확인해 주세요.
Hãy kiểm tra giúp tôi xem có dùng được máy rửa bát không.
진열된 상품 말고 새 상품으로 하나 더 있나요?
Ngoài hàng trưng bày ra thì còn hàng mới cái nào nữa không ạ?
유리 제품이라 깨지기 쉬우니 조심해 주세요.
Vì là đồ thủy tinh dễ vỡ nên xin hãy cẩn thận cho.
이 제품은 세트로만 파나요, 아니면 낱개 구매도 되나요?
Sản phẩm này bán theo bộ hay có thể mua lẻ được ạ?
포장지를 뜯어서 내용물을 확인해 봐도 될까요?
Tôi có thể bóc bao bì để kiểm tra nội dung bên trong được không?
이거 조립하는 방법이 설명서에 나와 있나요?
Cách lắp ráp cái này có ghi trong tờ hướng dẫn không ạ?
생각보다 무게가 무거운데 가벼운 재질은 없나요?
Cái này nặng hơn tôi nghĩ, không có loại chất liệu nhẹ hơn sao?
비슷한 디자인으로 다른 사이즈도 있는지 궁금해요.
Tôi thắc mắc không biết có kích thước khác với thiết kế tương tự không.
건전지가 포함된 상품인가요, 따로 사야 하나요?
Sản phẩm này đã bao gồm pin chưa hay phải mua riêng ạ?
인체에 무해한 소재인지 인증 마크를 직접 확인하고 싶습니다.
Tôi muốn trực tiếp kiểm tra dấu chứng nhận xem chất liệu có vô hại với cơ thể người không.
내열 온도가 정확히 몇 도까지 견딜 수 있는지 알 수 있을까요?
Tôi có thể biết chính xác nhiệt độ chịu nhiệt là bao nhiêu độ không?
이 제품의 보증 기간은 어떻게 되며, 수리는 어디서 받나요?
Thời gian bảo hành của sản phẩm này thế nào và tôi có thể sửa chữa ở đâu?
비슷한 용도의 다른 브랜드 제품과 비교했을 때 내구성이 어떤가요?
So với sản phẩm thương hiệu khác cùng công dụng thì độ bền thế nào?
친환경 소재로 제작된 에코 라인 제품들만 모아둔 코너가 따로 있나요?
Có góc riêng nào tập hợp các sản phẩm dòng Eco được làm từ chất liệu thân thiện môi trường không?
이 프라이팬의 코팅 재질이 인체에 유해한 성분으로부터 안전한가요?
Chất liệu lớp phủ của cái chảo này có an toàn trước các thành phần gây hại không?