반대편에서 타야 하나요?
Tôi phải bắt xe ở phía đối diện đúng không ạ?
내릴 문이 안 열려요.
Cửa xuống xe không mở ạ.
벨을 눌렀는데 못 내렸어요. 잠시만요!
Tôi đã bấm chuông rồi mà chưa kịp xuống. Đợi chút ạ!
기사님, 00이가 있으니 천천히 출발해 주세요.
Bác tài ơi, vì có bé 00 nên nhờ bác xuất phát chậm một chút ạ.
개찰구에 카드가 안 찍혀요.
Thẻ của tôi không quét được ở cửa soát vé.
1호선 타려면 어디로 가야 하나요?
Muốn đi tuyến số 1 thì phải đi đường nào ạ?
임산부석/노약자석에 앉아도 될까요?
Tôi có thể ngồi ở ghế dành cho bà bầu/người già không ạ?
트렁크 좀 열어주실 수 있나요? 유모차가 있어요.
Bác tài mở giúp tôi cốp xe được không ạ? Tôi có xe đẩy bé.
조금 더 빨리 가주실 수 있나요?
Bác có thể đi nhanh hơn một chút được không ạ?
에어컨 좀 틀어주세요. 00이가 더워해요.
Bác bật giúp tôi điều hòa với ạ. Bé 00 đang thấy nóng.
환승 할인 되나요?
Có được giảm giá khi chuyển tuyến không ạ?
길을 잃었어요. 도와주세요.
Tôi bị lạc đường rồi. Giúp tôi với ạ.
기사님, 여기서 유턴해 주세요.
Bác tài ơi, làm ơn quay đầu xe ở đây ạ.
골목 안쪽까지 들어가 주세요.
Làm ơn đi vào tận trong ngõ giúp tôi ạ.
남은 정거장이 몇 개예요?
Còn mấy trạm dừng nữa ạ?
반대 방향으로 왔어요. 어떻게 하나요?
Tôi đã đi nhầm hướng ngược lại rồi. Phải làm sao đây ạ?
화장실은 카드 찍고 나가야 하나요?
Đi nhà vệ sinh thì có phải quét thẻ đi ra ngoài không ạ?
분실물 센터가 어디예요?
Trung tâm tìm đồ thất lạc ở đâu vậy ạ?
얼마나 기다려야 택시가 올까요?
Phải đợi bao lâu thì taxi mới đến ạ?
영수증에 전화번호가 있나요?
Trên hóa đơn có số điện thoại không ạ?
7번 출구로 나가려면 어디로 가요?
Muốn đi ra lối ra số 7 thì đi đường nào ạ?
막차가 몇 시예요?
Chuyến xe cuối cùng là mấy giờ ạ?
카카오택시 불렀어요.
Tôi đã gọi Kakao Taxi rồi ạ.
미터기대로 가주세요.
Hãy đi theo đồng hồ tính tiền ạ.
천천히 가주세요. 00이가 멀미를 해요.
Bác đi chậm thôi ạ. Bé 00 bị say xe.
급행 열차인가요?
Đây là tàu tốc hành đúng không ạ?
좌석 버스인가요, 일반 버스인가요?
Đây là xe buýt ghế ngồi hay xe buýt thường ạ?
걸어서 갈 수 있는 거리인가요?
Khoảng cách này có thể đi bộ được không ạ?
현금이 없는데 카드 결제 되죠?
Tôi không có tiền mặt, thanh toán bằng thẻ được chứ ạ?