Tổng số: 19 câu Bấm để nghe
길찾기 Dễ
실례합니다, 천안역으로 가려면 어디서 타나요?

Xin lỗi, tôi muốn đi ga Cheonan thì phải bắt xe ở đâu ạ?

길찾기 Dễ
이 버스 시청 가나요?

Xe buýt này có đi đến Tòa thị chính không ạ?

길찾기 Dễ
여기서 얼마나 걸려요?

Từ đây đi mất bao lâu ạ?

버스 Dễ
다음 정류장이 어디예요?

Trạm tiếp theo là trạm nào vậy ạ?

지하철 Dễ
교통카드 충전 어디서 해요?

Nạp tiền thẻ giao thông ở đâu vậy ạ?

지하철 Dễ
갈아타는 곳이 어디예요?

Chỗ chuyển tuyến ở đâu ạ?

지하철 Dễ
이 열차 서울역 가나요?

Chuyến tàu này có đi đến ga Seoul không ạ?

지하철 Dễ
엘리베이터가 어디에 있어요?

Thang máy nằm ở đâu vậy ạ?

택시 Dễ
택시 승강장이 어디예요?

Điểm đón taxi ở đâu ạ?

택시 Dễ
00동으로 가주세요.

Làm ơn cho tôi đến phường 00 ạ.

택시 Dễ
이 주소로 가주세요.

Làm ơn cho tôi đến địa chỉ này.

택시 Dễ
여기서 내려주세요.

Làm ơn cho tôi xuống ở đây.

결제 Dễ
영수증 주세요.

Cho tôi xin hóa đơn ạ.

길찾기 Dễ
가까운 버스 정류장이 어디예요?

Trạm dừng xe buýt gần nhất ở đâu ạ?

버스 Dễ
현금으로 낼 수 있나요?

Tôi có thể trả bằng tiền mặt không ạ?

지하철 Dễ
출구가 어디예요?

Lối ra ở đâu vậy ạ?

길찾기 Dễ
이 근처에 지하철역이 있나요?

Gần đây có ga tàu điện ngầm nào không ạ?

인사 Dễ
기사님, 수고하세요!

Bác tài ơi, chúc bác làm việc tốt nhé!

인사 Dễ
좋은 하루 되세요.

Chúc bạn một ngày tốt lành.