Tổng số: 48 câu Bấm để nghe
길찾기 Dễ
실례합니다, 천안역으로 가려면 어디서 타나요?

Xin lỗi, tôi muốn đi ga Cheonan thì phải bắt xe ở đâu ạ?

길찾기 Dễ
이 버스 시청 가나요?

Xe buýt này có đi đến Tòa thị chính không ạ?

길찾기 Trung bình
반대편에서 타야 하나요?

Tôi phải bắt xe ở phía đối diện đúng không ạ?

길찾기 Dễ
여기서 얼마나 걸려요?

Từ đây đi mất bao lâu ạ?

버스 Trung bình
내릴 문이 안 열려요.

Cửa xuống xe không mở ạ.

버스 Trung bình
벨을 눌렀는데 못 내렸어요. 잠시만요!

Tôi đã bấm chuông rồi mà chưa kịp xuống. Đợi chút ạ!

버스 Dễ
다음 정류장이 어디예요?

Trạm tiếp theo là trạm nào vậy ạ?

버스 Trung bình
기사님, 00이가 있으니 천천히 출발해 주세요.

Bác tài ơi, vì có bé 00 nên nhờ bác xuất phát chậm một chút ạ.

지하철 Dễ
교통카드 충전 어디서 해요?

Nạp tiền thẻ giao thông ở đâu vậy ạ?

지하철 Trung bình
개찰구에 카드가 안 찍혀요.

Thẻ của tôi không quét được ở cửa soát vé.

지하철 Trung bình
1호선 타려면 어디로 가야 하나요?

Muốn đi tuyến số 1 thì phải đi đường nào ạ?

지하철 Dễ
갈아타는 곳이 어디예요?

Chỗ chuyển tuyến ở đâu ạ?

지하철 Trung bình
임산부석/노약자석에 앉아도 될까요?

Tôi có thể ngồi ở ghế dành cho bà bầu/người già không ạ?

지하철 Dễ
이 열차 서울역 가나요?

Chuyến tàu này có đi đến ga Seoul không ạ?

지하철 Dễ
엘리베이터가 어디에 있어요?

Thang máy nằm ở đâu vậy ạ?

택시 Dễ
택시 승강장이 어디예요?

Điểm đón taxi ở đâu ạ?

택시 Dễ
00동으로 가주세요.

Làm ơn cho tôi đến phường 00 ạ.

택시 Dễ
이 주소로 가주세요.

Làm ơn cho tôi đến địa chỉ này.

택시 Dễ
여기서 내려주세요.

Làm ơn cho tôi xuống ở đây.

택시 Trung bình
트렁크 좀 열어주실 수 있나요? 유모차가 있어요.

Bác tài mở giúp tôi cốp xe được không ạ? Tôi có xe đẩy bé.

택시 Trung bình
조금 더 빨리 가주실 수 있나요?

Bác có thể đi nhanh hơn một chút được không ạ?

택시 Trung bình
에어컨 좀 틀어주세요. 00이가 더워해요.

Bác bật giúp tôi điều hòa với ạ. Bé 00 đang thấy nóng.

환승 Trung bình
환승 할인 되나요?

Có được giảm giá khi chuyển tuyến không ạ?

결제 Dễ
영수증 주세요.

Cho tôi xin hóa đơn ạ.

길찾기 Trung bình
길을 잃었어요. 도와주세요.

Tôi bị lạc đường rồi. Giúp tôi với ạ.

길찾기 Dễ
가까운 버스 정류장이 어디예요?

Trạm dừng xe buýt gần nhất ở đâu ạ?

택시 Trung bình
기사님, 여기서 유턴해 주세요.

Bác tài ơi, làm ơn quay đầu xe ở đây ạ.

택시 Trung bình
골목 안쪽까지 들어가 주세요.

Làm ơn đi vào tận trong ngõ giúp tôi ạ.

버스 Dễ
현금으로 낼 수 있나요?

Tôi có thể trả bằng tiền mặt không ạ?

버스 Trung bình
남은 정거장이 몇 개예요?

Còn mấy trạm dừng nữa ạ?

지하철 Trung bình
반대 방향으로 왔어요. 어떻게 하나요?

Tôi đã đi nhầm hướng ngược lại rồi. Phải làm sao đây ạ?

지하철 Trung bình
화장실은 카드 찍고 나가야 하나요?

Đi nhà vệ sinh thì có phải quét thẻ đi ra ngoài không ạ?

지하철 Trung bình
분실물 센터가 어디예요?

Trung tâm tìm đồ thất lạc ở đâu vậy ạ?

택시 Trung bình
얼마나 기다려야 택시가 올까요?

Phải đợi bao lâu thì taxi mới đến ạ?

택시 Trung bình
영수증에 전화번호가 있나요?

Trên hóa đơn có số điện thoại không ạ?

지하철 Dễ
출구가 어디예요?

Lối ra ở đâu vậy ạ?

지하철 Trung bình
7번 출구로 나가려면 어디로 가요?

Muốn đi ra lối ra số 7 thì đi đường nào ạ?

버스 Trung bình
막차가 몇 시예요?

Chuyến xe cuối cùng là mấy giờ ạ?

길찾기 Dễ
이 근처에 지하철역이 있나요?

Gần đây có ga tàu điện ngầm nào không ạ?

택시 Trung bình
카카오택시 불렀어요.

Tôi đã gọi Kakao Taxi rồi ạ.

택시 Trung bình
미터기대로 가주세요.

Hãy đi theo đồng hồ tính tiền ạ.

택시 Trung bình
천천히 가주세요. 00이가 멀미를 해요.

Bác đi chậm thôi ạ. Bé 00 bị say xe.

지하철 Trung bình
급행 열차인가요?

Đây là tàu tốc hành đúng không ạ?

버스 Trung bình
좌석 버스인가요, 일반 버스인가요?

Đây là xe buýt ghế ngồi hay xe buýt thường ạ?

길찾기 Trung bình
걸어서 갈 수 있는 거리인가요?

Khoảng cách này có thể đi bộ được không ạ?

택시 Trung bình
현금이 없는데 카드 결제 되죠?

Tôi không có tiền mặt, thanh toán bằng thẻ được chứ ạ?

인사 Dễ
기사님, 수고하세요!

Bác tài ơi, chúc bác làm việc tốt nhé!

인사 Dễ
좋은 하루 되세요.

Chúc bạn một ngày tốt lành.