Tổng số: 52 câu Bấm để nghe
위치 Dễ
실례합니다, 우유는 어디에 있나요?

Xin lỗi, sữa ở đâu vậy ạ?

위치 Dễ
계란 파는 곳이 어디예요?

Chỗ bán trứng ở đâu ạ?

위치 Dễ
카트는 어디서 가져오나요?

Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu ạ?

가격 Dễ
이 사과 한 바구니에 얼마예요?

Giỏ táo này giá bao nhiêu ạ?

가격 Dễ
세일하는 상품인가요?

Sản phẩm này có đang giảm giá không ạ?

신선도 Dễ
이 수박 달아요?

Dưa hấu này có ngọt không ạ?

수량 Dễ
이거 두 개 주세요.

Cho tôi hai cái này.

요청 Dễ
검은 봉지 하나만 더 주세요.

Cho tôi xin thêm một cái túi nilon đen nữa ạ.

계산 Dễ
계산대 어디예요?

Quầy thanh toán ở đâu ạ?

계산 Dễ
이거 빼주세요. 안 살게요.

Bỏ cái này ra giúp tôi. Tôi không mua cái này nữa.

계산 Dễ
봉투 필요하세요?

Bạn có cần túi không?

결제 Dễ
카드로 계산할게요.

Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.

결제 Dễ
삼성페이 되나요?

Có dùng được Samsung Pay không ạ?

교환환불 Dễ
이거 환불하고 싶어요.

Tôi muốn hoàn tiền cho cái này.

교환환불 Dễ
영수증 여기 있어요.

Hóa đơn đây ạ.

교환환불 Dễ
다른 걸로 바꿀 수 있나요?

Tôi có thể đổi sang cái khác được không ạ?

위치 Dễ
화장실이 어디예요?

Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

위치 Dễ
주차권 주시나요?

Có đưa phiếu đỗ xe không ạ?

위치 Dễ
냉동식품 코너가 어디예요?

Khu thực phẩm đông lạnh ở đâu ạ?

상담 Dễ
무슨 맛이 제일 맛있어요?

Vị nào là ngon nhất ạ?

위치 Dễ
시식해 봐도 되나요?

Tôi có thể ăn thử được không ạ?

위치 Dễ
무게는 어디서 재나요?

Cân đồ ở đâu ạ?

계산 Dễ
아니요, 괜찮습니다.

Không, tôi cảm ơn.

계산 Dễ
봉투값 얼마예요?

Tiền túi là bao nhiêu ạ?

위치 Dễ
나가는 문이 어디예요?

Cửa ra ở đâu ạ?

위치 Dễ
물 마시는 곳 있나요?

Có chỗ uống nước không ạ?

인사 Dễ
많이 파세요!

Chúc cửa hàng bán đắt hàng nhé!

인사 Dễ
수고하세요.

Chúc bạn làm việc tốt.

위치 Dễ
실례합니다, 주방용품 코너가 어디예요?

Xin lỗi, khu đồ dùng nhà bếp ở đâu vậy ạ?

위치 Dễ
슬리퍼 파는 곳 좀 알려주세요.

Làm ơn chỉ giúp tôi chỗ bán dép đi trong nhà.

위치 Dễ
욕실 청소 도구 어디에 있어요?

Dụng cụ vệ sinh nhà tắm ở đâu ạ?

재고 Dễ
이거 다른 색깔은 없나요?

Cái này không có màu khác ạ?

상품 Dễ
이거 가격이 얼마예요?

Cái này giá bao nhiêu ạ?

위치 Dễ
바구니 어디에 있어요?

Giỏ đựng đồ ở đâu ạ?

위치 Dễ
엘리베이터나 계단 어디예요?

Thang máy hoặc cầu thang ở đâu ạ?

상품 Dễ
더 작은 사이즈 있나요?

Có kích thước nhỏ hơn không ạ?

계산 Dễ
바코드는 어디에 찍나요?

Quét mã vạch ở đâu ạ?

계산 Dễ
봉투 하나 살게요.

Tôi muốn mua một cái túi.

계산 Dễ
종이 봉투로 주세요.

Cho tôi túi giấy ạ.

계산 Dễ
카드 꽂아주세요.

Hãy cắm thẻ vào đây ạ.

계산 Dễ
영수증 필요하세요?

Bạn có cần hóa đơn không?

계산 Dễ
네, 영수증 주세요.

Vâng, cho tôi xin hóa đơn.

상품 Dễ
포장지가 어디에 있어요?

Giấy gói quà ở 머리 đâu ạ?

상품 Dễ
문구용품 코너 알려주세요.

Làm ơn chỉ giúp tôi khu đồ dùng văn phòng phẩm.

위치 Dễ
2층으로 어떻게 가요?

Làm thế nào để lên tầng 2 ạ?

상품 Dễ
장난감 코너 어디예요?

Khu đồ chơi ở đâu ạ?

상품 Dễ
화장품 코너도 있나요?

Ở đây có khu mỹ phẩm không ạ?

계산 Dễ
봉투에 직접 담으면 되나요?

Tôi tự cho đồ vào túi đúng không ạ?

기타 Dễ
테이프 어디에 있어요?

Băng dính ở đâu ạ?

기타 Dễ
박스 테이프 주세요.

Cho tôi băng dính dán thùng.

인사 Dễ
감사합니다. 많이 파세요.

Xin cảm ơn. Chúc cửa hàng bán đắt hàng.

인사 Dễ
안녕히 계세요.

Chào bạn ạ.