실례합니다, 우유는 어디에 있나요?
Xin lỗi, sữa ở đâu vậy ạ?
계란 파는 곳이 어디예요?
Chỗ bán trứng ở đâu ạ?
베트남 식재료도 파나요?
Ở đây có bán nguyên liệu nấu ăn Việt Nam không ạ?
카트는 어디서 가져오나요?
Tôi có thể lấy xe đẩy ở đâu ạ?
이 사과 한 바구니에 얼마예요?
Giỏ táo này giá bao nhiêu ạ?
이거 너무 비싸요. 좀 깎아주세요.
Cái này đắt quá. Giảm giá cho tôi một chút đi.
세일하는 상품인가요?
Sản phẩm này có đang giảm giá không ạ?
1+1(원 플러스 원) 행사 상품 맞나요?
Đây có phải là hàng khuyến mãi mua 1 tặng 1 không ạ?
이 고기 오늘 들어온 거예요?
Thịt này có phải mới nhập về hôm nay không ạ?
더 싱싱한 거 없나요?
Có cái nào tươi hơn không ạ?
이 수박 달아요?
Dưa hấu này có ngọt không ạ?
이거 두 개 주세요.
Cho tôi hai cái này.
너무 많아요. 반만 살 수 있나요?
Nhiều quá. Tôi có thể mua một nửa được không ạ?
검은 봉지 하나만 더 주세요.
Cho tôi xin thêm một cái túi nilon đen nữa ạ.
이거 박스에 담아도 되나요?
Tôi có thể cho cái này vào thùng giấy được không ạ?
계산대 어디예요?
Quầy thanh toán ở đâu ạ?
이거 빼주세요. 안 살게요.
Bỏ cái này ra giúp tôi. Tôi không mua cái này nữa.
봉투 필요하세요?
Bạn có cần túi không?
네, 종량제 봉투로 주세요.
Vâng, cho tôi túi rác (túi thu phí) ạ.
장바구니 가져왔어요. 여기에 담아주세요.
Tôi có mang theo túi đi chợ. Hãy để vào đây giúp tôi.
카드로 계산할게요.
Tôi sẽ thanh toán bằng thẻ.
삼성페이 되나요?
Có dùng được Samsung Pay không ạ?
현금영수증 해주세요.
Cho tôi làm hóa đơn tiền mặt ạ.
할부로 해드릴까요?
Bạn muốn trả góp không?
아니요, 일시불로 해주세요.
Không, cho tôi trả hết một lần ạ.
이거 환불하고 싶어요.
Tôi muốn hoàn tiền cho cái này.
영수증 여기 있어요.
Hóa đơn đây ạ.
다른 걸로 바꿀 수 있나요?
Tôi có thể đổi sang cái khác được không ạ?
화장실이 어디예요?
Nhà vệ sinh ở đâu ạ?
이거 유통기한이 언제까지예요?
Cái này hạn sử dụng là đến khi nào ạ?
포장이 뜯어져 있어요.
Bao bì bị rách rồi ạ.
이거 선물용으로 포장되나요?
Cái này có đóng gói làm quà tặng được không ạ?
배달도 되나요?
Ở đây có giao hàng tận nhà không ạ?
주차권 주시나요?
Có đưa phiếu đỗ xe không ạ?
냉동식품 코너가 어디예요?
Khu thực phẩm đông lạnh ở đâu ạ?
무슨 맛이 제일 맛있어요?
Vị nào là ngon nhất ạ?
아이들이 먹기에 맵지 않나요?
Cái này trẻ em ăn có bị cay không ạ?
시식해 봐도 되나요?
Tôi có thể ăn thử được không ạ?
한 사람당 몇 개까지 살 수 있어요?
Mỗi người có thể mua tối đa bao nhiêu cái ạ?
무게는 어디서 재나요?
Cân đồ ở đâu ạ?
포인트 적립하시나요?
Bạn có tích điểm không?
아니요, 괜찮습니다.
Không, tôi cảm ơn.
이거 어제 샀는데 상했어요.
Tôi mua cái này hôm qua nhưng nó bị hỏng rồi.
봉투값 얼마예요?
Tiền túi là bao nhiêu ạ?
따로따로 계산해 주세요.
Hãy tính tiền riêng từng cái giúp tôi.
나가는 문이 어디예요?
Cửa ra ở đâu ạ?
물 마시는 곳 있나요?
Có chỗ uống nước không ạ?
많이 파세요!
Chúc cửa hàng bán đắt hàng nhé!
수고하세요.
Chúc bạn làm việc tốt.
실례합니다, 주방용품 코너가 어디예요?
Xin lỗi, khu đồ dùng nhà bếp ở đâu vậy ạ?
건전지는 몇 번 구역에 있나요?
Pin nằm ở khu vực số mấy vậy ạ?
슬리퍼 파는 곳 좀 알려주세요.
Làm ơn chỉ giúp tôi chỗ bán dép đi trong nhà.
욕실 청소 도구 어디에 있어요?
Dụng cụ vệ sinh nhà tắm ở đâu ạ?
이거 재고 더 있나요?
Cái này còn hàng trong kho không ạ?
진열대에 물건이 없는데 다 팔렸나요?
Trên kệ không thấy đồ, có phải bán hết rồi không ạ?
이거 다른 색깔은 없나요?
Cái này không có màu khác ạ?
큰 사이즈는 품절인가요?
Kích thước lớn đã hết hàng rồi ạ?
이거 가격이 얼마예요?
Cái này giá bao nhiêu ạ?
이거 뚜껑 열어봐도 되나요?
Tôi có thể mở nắp cái này xem thử được không ạ?
이거 전기로 작동하는 거예요?
Cái này hoạt động bằng điện phải không ạ?
이거 전자레인지에 넣어도 되나요?
Cái này có cho vào lò vi sóng được không ạ?
바구니 어디에 있어요?
Giỏ đựng đồ ở đâu ạ?
엘리베이터나 계단 어디예요?
Thang máy hoặc cầu thang ở đâu ạ?
이거 유리예요, 플라스틱이에요?
Cái này là thủy tinh hay nhựa ạ?
이거 조립해야 하는 건가요?
Cái này có phải tự lắp ráp không ạ?
더 작은 사이즈 있나요?
Có kích thước nhỏ hơn không ạ?
세트로만 파나요, 따로 살 수 있나요?
Cái này bán theo bộ hay có thể mua lẻ ạ?
셀프 계산대 어떻게 사용해요?
Quầy thanh toán tự động sử dụng thế nào ạ?
바코드는 어디에 찍나요?
Quét mã vạch ở đâu ạ?
봉투 하나 살게요.
Tôi muốn mua một cái túi.
종이 봉투로 주세요.
Cho tôi túi giấy ạ.
카드 꽂아주세요.
Hãy cắm thẻ vào đây ạ.
영수증 필요하세요?
Bạn có cần hóa đơn không?
네, 영수증 주세요.
Vâng, cho tôi xin hóa đơn.
포인트 적립하고 싶어요.
Tôi muốn tích điểm ạ.
번호 입력하면 되나요?
Tôi nhập số điện thoại là được đúng không ạ?
이거 어제 샀는데 작동이 안 돼요.
Tôi mua cái này hôm qua nhưng nó không hoạt động.
다른 물건으로 교환하고 싶어요.
Tôi muốn đổi sang món đồ khác.
환불하려면 영수증이 꼭 있어야 하나요?
Muốn hoàn tiền thì nhất thiết phải có hóa đơn ạ?
포장지가 어디에 있어요?
Giấy gói quà ở 머리 đâu ạ?
문구용품 코너 알려주세요.
Làm ơn chỉ giúp tôi khu đồ dùng văn phòng phẩm.
수납함 큰 거 찾고 있어요.
Tôi đang tìm hộp đựng đồ loại lớn.
이거 깨지기 쉬운 건가요?
Cái này có dễ vỡ không ạ?
건전지 포함인가요?
Cái này có bao gồm pin không ạ?
2층으로 어떻게 가요?
Làm thế nào để lên tầng 2 ạ?
장난감 코너 어디예요?
Khu đồ chơi ở đâu ạ?
화장품 코너도 있나요?
Ở đây có khu mỹ phẩm không ạ?
원예용품(꽃, 화분)은 어디에 있어요?
Đồ dùng làm vườn (hoa, chậu cây) ở đâu ạ?
QR 코드로 결제할 수 있나요?
Tôi có thể thanh toán bằng mã QR không ạ?
봉투에 직접 담으면 되나요?
Tôi tự cho đồ vào túi đúng không ạ?
주차 등록 해주세요.
Làm ơn đăng ký gửi xe giúp tôi.
이거 유통기한 확인 좀 해주세요.
Nhờ bạn kiểm tra hạn sử dụng của cái này giúp ạ.
테이프 어디에 있어요?
Băng dính ở đâu ạ?
박스 테이프 주세요.
Cho tôi băng dính dán thùng.
선물 박스 제일 큰 거 어디 있어요?
Hộp quà loại lớn nhất ở đâu ạ?
감사합니다. 많이 파세요.
Xin cảm ơn. Chúc cửa hàng bán đắt hàng.
안녕히 계세요.
Chào bạn ạ.