Tổng số: 13 câu Bấm để nghe
증상 Dễ
어제부터 열이 나고 콧물이 나와요.

Từ hôm qua bé bị sốt và chảy nước mũi ạ.

증상 Trung bình
아이가 밤새 잠을 못 자고 계속 울었어요.

Bé khóc suốt cả đêm không ngủ được ạ.

증상 Dễ
머리가 아프고 어지러워요.

Tôi bị đau đầu và chóng mặt ạ.

증상 Trung bình
목이 따갑고 침 삼키기가 힘들어요.

Tôi bị đau họng và khó nuốt nước bọt ạ.

증상 Trung bình
배가 살살 아프고 설사를 해요.

Tôi bị đau bụng lâm râm và đi ngoài ạ.

증상 Trung bình
언제부터 아프기 시작했나요?

Bạn bắt đầu thấy đau từ khi nào?

증상 Trung bình
기침이 심하고 가래가 나와요.

Tôi bị ho nặng và có đờm ạ.

증상 Trung bình
온몸에 두드러기가 났어요.

Khắp người tôi bị nổi mề đay ạ.

증상 Trung bình
소화가 안 되고 속이 더부룩해요.

Tôi bị đầy bụng và khó tiêu ạ.

증상 Trung bình
어제 넘어져서 발목을 삐었어요.

Hôm qua tôi bị ngã nên bị bong gân cổ chân ạ.

증상 Trung bình
눈이 충혈되고 가려워요.

Mắt tôi bị đỏ và ngứa ạ.

증상 Trung bình
아이 몸에 반점이 생겼어요.

Trên người bé xuất hiện các đốm đỏ ạ.

증상 Trung bình
엉덩이에 발진이 심해요.

Bé bị hăm tã rất nặng ở mông ạ.