아이가 어제부터 기침을 심하게 해요.
Bé bị ho nặng từ hôm qua ạ.
코막힘 때문에 잠을 못 자요. 코 스프레이 있나요?
Bé bị nghẹt mũi không ngủ được. Có thuốc xịt mũi không ạ?
아이 몸무게가 12kg인데 얼마나 먹여야 해요?
Bé nặng 12kg thì uống liều lượng bao nhiêu ạ?
가루약이랑 물약을 섞어서 먹여도 되나요?
Pha thuốc bột với thuốc nước cho bé uống được không ạ?
이 약 먹으면 졸린가요?
Thuốc này uống vào có bị buồn ngủ không ạ?
어제부터 설사를 계속해요.
Từ hôm qua tôi bị tiêu chảy suốt ạ.
배가 아프고 속이 쓰려요.
Tôi bị đau bụng và ợ chua ạ.
임신 중인데 이 연고 써도 될까요?
Tôi đang mang thai thì có dùng được thuốc mỡ này không?
이 약은 어디에 보관해야 해요?
Thuốc này phải bảo quản ở đâu ạ?
실온 보관인가요, 냉장 보관인가요?
Bảo quản ở nhiệt độ phòng hay trong tủ lạnh ạ?
입 안에 혓바늘이 돋았어요. 바르는 약 주세요.
Tôi bị nhiệt miệng. Cho tôi thuốc bôi ạ.
알레르기 비염 약 있나요?
Có thuốc viêm mũi dị ứng không ạ?
약 먹고 바로 자도 되나요?
Uống thuốc xong đi ngủ ngay có được không ạ?
약 가루가 너무 많아요. 나눠서 먹여도 되나요?
Thuốc bột nhiều quá. Chia ra cho bé uống được không ạ?
아이 해열제 교차 복용해도 되나요?
Cho bé uống xen kẽ hai loại thuốc hạ sốt được không ạ?
해열제는 몇 시간 간격으로 먹여야 해요?
Thuốc hạ sốt phải uống cách nhau mấy tiếng ạ?
목이 부어서 침 삼키기가 힘들어요.
Họng tôi bị sưng nên khó nuốt nước bọt ạ.
생리통이 심한데 잘 듣는 약 추천해 주세요.
Tôi bị đau bụng kinh nặng, nhờ bạn giới thiệu thuốc nào hiệu quả ạ.
변비약 있나요? 아이용으로요.
Có thuốc táo bón không? Loại cho trẻ em ạ.
화상을 입었어요. 화상 연고 있나요?
Tôi bị bỏng. Có thuốc mỡ trị bỏng không ạ?
이 약은 씹어서 먹나요, 그냥 삼키나요?
Thuốc này nhai rồi ăn hay cứ thế nuốt ạ?
술 마신 후에 이 약 먹어도 되나요?
Sau khi uống rượu có được uống thuốc này không ạ?
담이 결려서 등 쪽이 너무 아파요.
Tôi bị sái cơ nên phần lưng rất đau ạ.
무좀 약 있나요? 바르는 걸로 주세요.
Có thuốc trị nấm chân không? Cho tôi loại bôi ạ.
목감기 약인데 시럽 형태로 있나요?
Thuốc viêm họng có loại dạng siro không ạ?
체한 것 같아요. 손발이 차고 속이 울렁거려요.
Hình như tôi bị đầy bụng. Tay chân lạnh và thấy buồn nôn ạ.
아이 약 먹을 때 주스에 타서 줘도 되나요?
Khi cho bé uống thuốc, pha vào nước trái cây có được không ạ?
아이가 약을 먹고 바로 토했는데 다시 먹여야 할까요?
Bé uống thuốc xong nôn ngay thì có cần cho uống lại không ạ?
흉터 안 생기게 하는 연고 있나요?
Có thuốc mỡ giúp không để lại sẹo không ạ?