처방전 가져왔어요. 약 지어주세요.
Tôi có đơn thuốc đây. Lấy thuốc giúp tôi ạ.
감기약 좀 주세요. 종합감기약으로요.
Cho tôi thuốc cảm. Lấy loại cảm tổng hợp nhé.
어린이 해열제 있나요? 딸기맛으로 주세요.
Có thuốc hạ sốt cho trẻ em không? Cho tôi vị dâu ạ.
하루에 몇 번 먹어야 하나요?
Một ngày uống mấy lần ạ?
밥 먹기 전에 먹나요, 먹고 나서 먹나요?
Uống trước khi ăn hay sau khi ăn ạ?
식사 후 30분에 먹으면 되나요?
Uống sau khi ăn 30 phút đúng không ạ?
상처에 바르는 연고랑 밴드 주세요.
Cho tôi thuốc mỡ bôi vết thương và băng cá nhân.
벌레 물린 데 바르는 약 있나요?
Có thuốc bôi chỗ côn trùng cắn không ạ?
소화제랑 까스활명수 하나 주세요.
Cho tôi thuốc tiêu hóa과 một chai nước tiêu hóa (Gas Hwalmyeongsu).
파스 하나 주세요. 붙이는 걸로요.
Cho tôi một miếng dán giảm đau.
뿌리는 파스도 있나요?
Có thuốc xịt giảm đau không ạ?
눈이 건조해요. 인공눈물 주세요.
Mắt tôi bị khô. Cho tôi thuốc nhỏ mắt nhân tạo.
두통이 심해서 타이레놀 사러 왔어요.
Tôi bị đau đầu nặng nên đến mua Tylenol ạ.
마스크랑 알코올 스왑 주세요.
Cho tôi khẩu trang và bông tẩm cồn.
비타민 영양제 추천해 주세요.
Nhờ bạn giới thiệu giúp thuốc bổ vitamin ạ.
지사제 주세요. 아이가 설사를 해요.
Cho tôi thuốc cầm tiêu chảy. Bé đang bị đi ngoài ạ.
임신 테스트기 어디에 있나요?
Que thử thai để ở đâu vậy ạ?
며칠 치 약인가요?
Thuốc này uống trong mấy ngày ạ?
전부 얼마예요? 봉투에 넣어주세요.
Tất cả hết bao nhiêu ạ? Cho tôi xin cái túi.
설명 감사합니다. 안녕히 계세요.
Cảm ơn bạn đã giải thích. Chào bạn ạ.
다음에 또 올게요.
Lần sau tôi sẽ lại ghé ạ.