Tổng số: 22 câu Bấm để nghe
상담 Dễ
감기약 좀 주세요. 종합감기약으로요.

Cho tôi thuốc cảm. Lấy loại cảm tổng hợp nhé.

상담 Dễ
어린이 해열제 있나요? 딸기맛으로 주세요.

Có thuốc hạ sốt cho trẻ em không? Cho tôi vị dâu ạ.

상담 Trung bình
아이가 어제부터 기침을 심하게 해요.

Bé bị ho nặng từ hôm qua ạ.

상담 Trung bình
코막힘 때문에 잠을 못 자요. 코 스프레이 있나요?

Bé bị nghẹt mũi không ngủ được. Có thuốc xịt mũi không ạ?

상담 Dễ
상처에 바르는 연고랑 밴드 주세요.

Cho tôi thuốc mỡ bôi vết thương và băng cá nhân.

상담 Dễ
벌레 물린 데 바르는 약 있나요?

Có thuốc bôi chỗ côn trùng cắn không ạ?

상담 Dễ
소화제랑 까스활명수 하나 주세요.

Cho tôi thuốc tiêu hóa과 một chai nước tiêu hóa (Gas Hwalmyeongsu).

상담 Trung bình
임신 중인데 이 연고 써도 될까요?

Tôi đang mang thai thì có dùng được thuốc mỡ này không?

상담 Trung bình
입 안에 혓바늘이 돋았어요. 바르는 약 주세요.

Tôi bị nhiệt miệng. Cho tôi thuốc bôi ạ.

상담 Dễ
눈이 건조해요. 인공눈물 주세요.

Mắt tôi bị khô. Cho tôi thuốc nhỏ mắt nhân tạo.

상담 Trung bình
알레르기 비염 약 있나요?

Có thuốc viêm mũi dị ứng không ạ?

상담 Trung bình
아이 해열제 교차 복용해도 되나요?

Cho bé uống xen kẽ hai loại thuốc hạ sốt được không ạ?

상담 Trung bình
해열제는 몇 시간 간격으로 먹여야 해요?

Thuốc hạ sốt phải uống cách nhau mấy tiếng ạ?

상담 Trung bình
생리통이 심한데 잘 듣는 약 추천해 주세요.

Tôi bị đau bụng kinh nặng, nhờ bạn giới thiệu thuốc nào hiệu quả ạ.

상담 Trung bình
변비약 있나요? 아이용으로요.

Có thuốc táo bón không? Loại cho trẻ em ạ.

상담 Trung bình
화상을 입었어요. 화상 연고 있나요?

Tôi bị bỏng. Có thuốc mỡ trị bỏng không ạ?

상담 Trung bình
무좀 약 있나요? 바르는 걸로 주세요.

Có thuốc trị nấm chân không? Cho tôi loại bôi ạ.

상담 Dễ
비타민 영양제 추천해 주세요.

Nhờ bạn giới thiệu giúp thuốc bổ vitamin ạ.

상담 Trung bình
목감기 약인데 시럽 형태로 있나요?

Thuốc viêm họng có loại dạng siro không ạ?

상담 Dễ
지사제 주세요. 아이가 설사를 해요.

Cho tôi thuốc cầm tiêu chảy. Bé đang bị đi ngoài ạ.

상담 Trung bình
아이가 약을 먹고 바로 토했는데 다시 먹여야 할까요?

Bé uống thuốc xong nôn ngay thì có cần cho uống lại không ạ?

상담 Trung bình
흉터 안 생기게 하는 연고 있나요?

Có thuốc mỡ giúp không để lại sẹo không ạ?