Tổng số: 50 câu Bấm để nghe
구입 Dễ
처방전 가져왔어요. 약 지어주세요.

Tôi có đơn thuốc đây. Lấy thuốc giúp tôi ạ.

상담 Dễ
감기약 좀 주세요. 종합감기약으로요.

Cho tôi thuốc cảm. Lấy loại cảm tổng hợp nhé.

상담 Dễ
어린이 해열제 있나요? 딸기맛으로 주세요.

Có thuốc hạ sốt cho trẻ em không? Cho tôi vị dâu ạ.

복용법 Dễ
하루에 몇 번 먹어야 하나요?

Một ngày uống mấy lần ạ?

복용법 Dễ
밥 먹기 전에 먹나요, 먹고 나서 먹나요?

Uống trước khi ăn hay sau khi ăn ạ?

복용법 Dễ
식사 후 30분에 먹으면 되나요?

Uống sau khi ăn 30 phút đúng không ạ?

상담 Trung bình
아이가 어제부터 기침을 심하게 해요.

Bé bị ho nặng từ hôm qua ạ.

상담 Trung bình
코막힘 때문에 잠을 못 자요. 코 스프레이 있나요?

Bé bị nghẹt mũi không ngủ được. Có thuốc xịt mũi không ạ?

복용법 Trung bình
아이 몸무게가 12kg인데 얼마나 먹여야 해요?

Bé nặng 12kg thì uống liều lượng bao nhiêu ạ?

복용법 Trung bình
가루약이랑 물약을 섞어서 먹여도 되나요?

Pha thuốc bột với thuốc nước cho bé uống được không ạ?

부작용 Trung bình
이 약 먹으면 졸린가요?

Thuốc này uống vào có bị buồn ngủ không ạ?

상담 Dễ
상처에 바르는 연고랑 밴드 주세요.

Cho tôi thuốc mỡ bôi vết thương và băng cá nhân.

상담 Dễ
벌레 물린 데 바르는 약 있나요?

Có thuốc bôi chỗ côn trùng cắn không ạ?

상담 Dễ
소화제랑 까스활명수 하나 주세요.

Cho tôi thuốc tiêu hóa과 một chai nước tiêu hóa (Gas Hwalmyeongsu).

증상 Trung bình
어제부터 설사를 계속해요.

Từ hôm qua tôi bị tiêu chảy suốt ạ.

증상 Trung bình
배가 아프고 속이 쓰려요.

Tôi bị đau bụng và ợ chua ạ.

구입 Dễ
파스 하나 주세요. 붙이는 걸로요.

Cho tôi một miếng dán giảm đau.

구입 Dễ
뿌리는 파스도 있나요?

Có thuốc xịt giảm đau không ạ?

상담 Trung bình
임신 중인데 이 연고 써도 될까요?

Tôi đang mang thai thì có dùng được thuốc mỡ này không?

보관 Trung bình
이 약은 어디에 보관해야 해요?

Thuốc này phải bảo quản ở đâu ạ?

보관 Trung bình
실온 보관인가요, 냉장 보관인가요?

Bảo quản ở nhiệt độ phòng hay trong tủ lạnh ạ?

상담 Trung bình
입 안에 혓바늘이 돋았어요. 바르는 약 주세요.

Tôi bị nhiệt miệng. Cho tôi thuốc bôi ạ.

상담 Dễ
눈이 건조해요. 인공눈물 주세요.

Mắt tôi bị khô. Cho tôi thuốc nhỏ mắt nhân tạo.

상담 Trung bình
알레르기 비염 약 있나요?

Có thuốc viêm mũi dị ứng không ạ?

복용법 Trung bình
약 먹고 바로 자도 되나요?

Uống thuốc xong đi ngủ ngay có được không ạ?

복용법 Trung bình
약 가루가 너무 많아요. 나눠서 먹여도 되나요?

Thuốc bột nhiều quá. Chia ra cho bé uống được không ạ?

상담 Trung bình
아이 해열제 교차 복용해도 되나요?

Cho bé uống xen kẽ hai loại thuốc hạ sốt được không ạ?

상담 Trung bình
해열제는 몇 시간 간격으로 먹여야 해요?

Thuốc hạ sốt phải uống cách nhau mấy tiếng ạ?

증상 Trung bình
목이 부어서 침 삼키기가 힘들어요.

Họng tôi bị sưng nên khó nuốt nước bọt ạ.

증상 Dễ
두통이 심해서 타이레놀 사러 왔어요.

Tôi bị đau đầu nặng nên đến mua Tylenol ạ.

상담 Trung bình
생리통이 심한데 잘 듣는 약 추천해 주세요.

Tôi bị đau bụng kinh nặng, nhờ bạn giới thiệu thuốc nào hiệu quả ạ.

상담 Trung bình
변비약 있나요? 아이용으로요.

Có thuốc táo bón không? Loại cho trẻ em ạ.

구입 Dễ
마스크랑 알코올 스왑 주세요.

Cho tôi khẩu trang và bông tẩm cồn.

상담 Trung bình
화상을 입었어요. 화상 연고 있나요?

Tôi bị bỏng. Có thuốc mỡ trị bỏng không ạ?

복용법 Trung bình
이 약은 씹어서 먹나요, 그냥 삼키나요?

Thuốc này nhai rồi ăn hay cứ thế nuốt ạ?

복용법 Trung bình
술 마신 후에 이 약 먹어도 되나요?

Sau khi uống rượu có được uống thuốc này không ạ?

증상 Trung bình
담이 결려서 등 쪽이 너무 아파요.

Tôi bị sái cơ nên phần lưng rất đau ạ.

상담 Trung bình
무좀 약 있나요? 바르는 걸로 주세요.

Có thuốc trị nấm chân không? Cho tôi loại bôi ạ.

상담 Dễ
비타민 영양제 추천해 주세요.

Nhờ bạn giới thiệu giúp thuốc bổ vitamin ạ.

상담 Trung bình
목감기 약인데 시럽 형태로 있나요?

Thuốc viêm họng có loại dạng siro không ạ?

상담 Dễ
지사제 주세요. 아이가 설사를 해요.

Cho tôi thuốc cầm tiêu chảy. Bé đang bị đi ngoài ạ.

구입 Dễ
임신 테스트기 어디에 있나요?

Que thử thai để ở đâu vậy ạ?

증상 Trung bình
체한 것 같아요. 손발이 차고 속이 울렁거려요.

Hình như tôi bị đầy bụng. Tay chân lạnh và thấy buồn nôn ạ.

복용법 Trung bình
아이 약 먹을 때 주스에 타서 줘도 되나요?

Khi cho bé uống thuốc, pha vào nước trái cây có được không ạ?

복용법 Dễ
며칠 치 약인가요?

Thuốc này uống trong mấy ngày ạ?

수납 Dễ
전부 얼마예요? 봉투에 넣어주세요.

Tất cả hết bao nhiêu ạ? Cho tôi xin cái túi.

상담 Trung bình
아이가 약을 먹고 바로 토했는데 다시 먹여야 할까요?

Bé uống thuốc xong nôn ngay thì có cần cho uống lại không ạ?

상담 Trung bình
흉터 안 생기게 하는 연고 있나요?

Có thuốc mỡ giúp không để lại sẹo không ạ?

인사 Dễ
설명 감사합니다. 안녕히 계세요.

Cảm ơn bạn đã giải thích. Chào bạn ạ.

인사 Dễ
다음에 또 올게요.

Lần sau tôi sẽ lại ghé ạ.