선생님, 안녕하세요! 00이 왔어요.
Chào cô giáo ạ! 00 đến rồi đây.
어제 잠을 설쳐서 아이가 조금 피곤해해요.
Hôm qua bé ngủ chập chờn nên giờ hơi mệt ạ.
아침을 안 먹어서 배가 좀 고플 거예요.
Bé chưa ăn sáng nên chắc sẽ hơi đói ạ.
우유를 많이 마셔서 밥은 조금만 먹여주세요.
Bé uống nhiều sữa rồi nên nhờ cô cho ăn ít cơm thôi ạ.
눈이 조금 부은 것 같은데 확인 부탁드려요.
Mắt bé hơi bị sưng, nhờ cô kiểm tra giúp ạ.
기침을 조금 하는데 심해지면 연락 주세요.
Bé hơi ho một chút, nếu ho nặng hơn thì gọi cho tôi nhé.
여벌 옷 두 벌 가방에 넣어왔어요.
Tôi có để hai bộ đồ dự phòng trong cặp cho bé ạ.
오늘 낮잠 이불 새로 가져왔어요.
Hôm nay tôi mang theo chăn đắp túi ngủ mới cho bé ạ.
점심 먹고 이 가루약 꼭 먹여주세요.
Nhờ cô cho bé uống thuốc bột này sau khi ăn trưa nhé.
물약은 냉장 보관 부탁드립니다.
Thuốc nước này nhờ cô bảo quản trong tủ lạnh ạ.
기저귀 발진이 조금 있어서 연고 발라주세요.
Bé hơi bị hăm tã, nhờ cô bôi thuốc giúp ạ.
오늘부터 기저귀 떼는 연습을 하려고 해요.
Từ hôm nay tôi định tập cho bé bỏ tã ạ.
아침에 집에서 조금 울어서 기분이 안 좋아요.
Sáng nay bé khóc ở nhà nên tâm trạng không tốt lắm ạ.
아이가 오늘따라 선생님을 많이 보고 싶어 했어요.
Hôm nay bé cứ bảo là rất nhớ cô giáo ạ.
오늘 야외 활동 있나요?
Hôm nay có hoạt động ngoài trời không ạ?
아이가 어제 넘어져서 다리가 조금 아파요.
Hôm qua bé bị ngã nên chân hơi đau ạ.
편식이 심한데 골고루 먹게 도와주세요.
Bé khá kén ăn, nhờ cô giúp bé ăn đầy đủ các món ạ.
매운 음식은 아직 잘 못 먹어요.
Bé vẫn chưa ăn được đồ cay ạ.
요즘 인선이가 친구들이랑 잘 어울리나요?
Dạo này Inseon có hòa đồng với các bạn không cô?
선생님 말씀은 잘 듣는지 궁금해요.
Tôi muốn biết bé có nghe lời cô giáo không ạ.
오늘은 할머니가 데리러 오실 거예요.
Hôm nay bà sẽ đến đón bé ạ.
제가 오늘 조금 늦을 것 같은데 괜찮을까요?
Hôm nay tôi chắc sẽ đến muộn một chút, có được không ạ?
머리에 열이 있는지 가끔 봐주세요.
Nhờ cô thỉnh thoảng kiểm tra xem bé có bị sốt không ạ.
변비가 있어서 물을 자주 먹여주세요.
Bé bị táo bón nên nhờ cô cho bé uống nước thường xuyên ạ.
오늘 아침에 대변은 안 봤어요.
Sáng nay bé vẫn chưa đi đại tiện ạ.
더우면 겉옷을 좀 벗겨주세요.
Nếu nóng quá thì nhờ cô cởi áo khoác ngoài cho bé ạ.
양말은 안 신겨도 괜찮습니다.
Bé không đi tất cũng không sao đâu ạ.
오늘 알림장에 적힌 준비물 다 챙겼어요.
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ đồ dùng ghi trong sổ liên lạc rồi ạ.
생일 파티용 간식 조금 가져왔어요.
Tôi có mang theo một ít bánh kẹo cho tiệc sinh nhật ạ.
아이가 어젯밤에 토를 한 번 했어요.
Đêm qua bé bị nôn một lần ạ.
오늘 체육 수업 있는 날이죠?
Hôm nay là ngày có tiết thể dục đúng không ạ?
너무 격하게 놀지 않게 봐주세요.
Nhờ cô để ý đừng để bé chơi quá sức ạ.
가방에 장난감은 넣지 말라고 해주세요.
Nhờ cô bảo bé đừng cho đồ chơi vào cặp ạ.
월요일이라 등원하기 싫어했어요.
Vì là thứ Hai nên bé không muốn đi học ạ.
오늘은 간식을 평소보다 많이 먹었나요?
Hôm nay bé có ăn vặt nhiều hơn bình thường không ạ?
벌레에 물려서 팔이 조금 부었어요.
Bé bị côn trùng cắn nên cánh tay hơi sưng ạ.
칫솔이랑 치약 새로 바꿨어요.
Tôi vừa thay bàn chải và kem đánh răng mới cho bé ạ.
아이가 낮잠을 안 자려고 하면 그냥 두셔도 돼요.
Nếu bé không muốn ngủ trưa thì cô cứ để bé chơi cũng được ạ.
기저귀가 다 떨어졌으면 말씀해 주세요.
Nếu tã sắp hết thì cô báo cho tôi biết nhé.
인선이가 어린이집 노래를 집에서도 불러요.
Inseon về nhà cũng hay hát các bài hát ở trường ạ.
낮잠 시간에 울지는 않나요?
Bé có khóc trong giờ ngủ trưa không ạ?
이번 주 현장학습 비용 보냈어요.
Tôi đã gửi tiền phí trải nghiệm thực tế tuần này rồi ạ.
가족 행사가 있어서 금요일은 결석해요.
Vì có việc gia đình nên thứ Sáu bé sẽ nghỉ học ạ.
아빠가 5시에 데리러 갈 거예요.
Bố sẽ đến đón bé lúc 5 giờ ạ.
땀을 많이 흘리면 옷을 갈아입혀 주세요.
Nếu bé đổ nhiều mồ hôi, nhờ cô thay đồ giúp ạ.
사과 알레르기가 있으니 조심해 주세요.
Bé bị dị ứng táo nên nhờ cô lưu ý giúp ạ.
아이가 그림 그리는 걸 아주 좋아해요.
Bé rất thích vẽ tranh ạ.
친구 물건을 뺏지는 않는지 봐주세요.
Nhờ cô để ý xem bé có giành đồ của bạn không ạ.
좋은 하루 보내세요, 선생님.
Chúc cô một ngày tốt lành ạ.
내일 뵙겠습니다. 감사합니다.
Hẹn gặp cô vào ngày mai. Xin cảm ơn ạ.