Tổng số: 19 câu
Bấm để nghe
Thanh toán
Dễ
계산해 주세요.
Tính tiền cho tôi ạ.
Thanh toán
Dễ
카드 돼요?
Có dùng thẻ được không ạ?
Thanh toán
Dễ
현금 돼요?
Có dùng tiền mặt được không ạ?
Thanh toán
Dễ
봉투 주세요.
Cho tôi xin cái túi.
Thanh toán
Dễ
봉투 필요 없어요.
Tôi không cần túi ạ.
Thanh toán
Dễ
적립 안 해요.
Tôi không tích điểm ạ.
Thanh toán
Dễ
여권 여기 있어요.
Hộ chiếu ở đây ạ.
Thanh toán
Dễ
면세(Tax Free) 돼요?
Có được miễn thuế không ạ?
Thanh toán
Dễ
영수증 주세요.
Cho tôi hóa đơn ạ.
Thanh toán
Dễ
영수증 버려주세요.
Hãy bỏ hóa đơn giúp tôi.
Thanh toán
Dễ
선물 포장해 주세요.
Hãy gói quà giúp tôi.
Thanh toán
Dễ
감사합니다.
Xin cảm ơn ạ.
Thanh toán
Dễ
안녕히 계세요.
Chào tạm biệt ạ.
Thanh toán
Dễ
또 올게요.
Tôi sẽ quay lại sau.
Thanh toán
Trung bình
세일 가격이 적용된 거 맞나요?
Giá này đã được áp dụng giảm giá chưa ạ?
Thanh toán
Trung bình
쿠폰 바코드는 어디에 보여드리면 돼요?
Tôi nên đưa mã vạch coupon cho bạn xem ở đâu ạ?
Thanh toán
Trung bình
포인트 적립은 전화번호로 할게요.
Tôi sẽ tích điểm bằng số điện thoại ạ.
Thanh toán
Trung bình
기프트카드로 결제 가능한가요?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ quà tặng (gift card) không?
Thanh toán
Trung bình
현금영수증 발행해 주실 수 있나요?
Bạn có thể xuất hóa đơn tiền mặt cho tôi không?