Tổng số: 20 câu
Bấm để nghe
첫인사
Dễ
안녕하세요, 처음 뵙겠습니다. 00 엄마예요.
Xin chào, lần đầu gặp anh/chị. Tôi là mẹ của 00 ạ.
첫인사
Dễ
남편한테 말씀 많이 들었어요.
Tôi đã được nghe chồng kể về anh/chị rất nhiều ạ.
첫인사
Dễ
만나서 정말 반가워요.
Rất vui được gặp anh/chị ạ.
첫인사
Dễ
성함이 어떻게 되세요?
Tên của anh/chị là gì ạ?
환영
Dễ
저희 집에 오신 걸 환영해요.
Chào mừng anh/chị đã đến nhà chúng tôi.
환영
Dễ
들어오세요, 편하게 앉으세요.
Mời anh/chị vào nhà, cứ tự nhiên ngồi nhé.
식사
Dễ
부족하면 말씀하세요. 더 드릴게요.
Nếu thiếu thì anh cứ nói nhé. Tôi sẽ lấy thêm ạ.
식사
Dễ
술 한잔 더 드릴까요?
Anh có muốn uống thêm một ly nữa không ạ?
자녀
Dễ
삼촌한테 인사해야지, 00아.
00 à, chào chú đi con.
자녀
Dễ
용돈 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn anh vì đã cho cháu tiền tiêu vặt ạ.
대화
Dễ
건강은 좀 어떠세요?
Sức khỏe của anh thế nào rồi ạ?
식사
Dễ
과일 좀 드세요. 사과랑 배예요.
Mời anh ăn chút trái cây. Có táo và lê ạ.
식사
Dễ
차나 커피 드릴까요?
Anh muốn uống trà hay cà phê ạ?
배웅
Dễ
조심히 들어가세요.
Anh về cẩn thận nhé.
배웅
Dễ
다음에 또 놀러 오세요.
Lần sau lại đến chơi nhé.
약속
Dễ
언제 한번 같이 식사해요.
Hôm nào đó chúng ta cùng đi ăn một bữa nhé.
선물
Dễ
선물 정말 감사합니다. 잘 쓸게요.
Cảm ơn anh vì món quà rất nhiều. Tôi sẽ dùng nó thật tốt ạ.
대화
Dễ
베트남 음식 좋아하세요?
Anh có thích món ăn Việt Nam không ạ?
인사
Dễ
밤이 깊었네요. 안녕히 가세요.
Đêm đã khuya rồi. Chào anh về ạ.
인사
Dễ
다음에 뵙겠습니다.
Hẹn gặp lại anh lần sau ạ.