안녕하세요, 처음 뵙겠습니다. 00 엄마예요.
Xin chào, lần đầu gặp anh/chị. Tôi là mẹ của 00 ạ.
남편한테 말씀 많이 들었어요.
Tôi đã được nghe chồng kể về anh/chị rất nhiều ạ.
만나서 정말 반가워요.
Rất vui được gặp anh/chị ạ.
성함이 어떻게 되세요?
Tên của anh/chị là gì ạ?
저희 집에 오신 걸 환영해요.
Chào mừng anh/chị đã đến nhà chúng tôi.
멀리서 오시느라 고생 많으셨어요.
Anh/chị đi đường xa đến đây vất vả quá ạ.
들어오세요, 편하게 앉으세요.
Mời anh/chị vào nhà, cứ tự nhiên ngồi nhé.
누추하지만 맛있게 드세요.
Nhà cửa đơn sơ nhưng mời anh/chị dùng bữa ngon miệng nhé.
남편이랑 어떻게 아는 사이예요?
Anh và chồng tôi quen nhau thế nào vậy ạ?
고등학교 친구라고 들었어요.
Tôi nghe nói hai người là bạn cấp ba ạ.
남편이 친구분 칭찬을 많이 하더라고요.
Chồng tôi khen anh rất nhiều đấy ạ.
두 분 우정이 정말 보기 좋아요.
Tình bạn của hai người trông thật là đẹp ạ.
음식이 입에 맞으실지 모르겠네요.
Không biết món ăn có hợp khẩu vị anh/chị không ạ.
이건 베트남 전통 음식이에요. 한번 드셔보세요.
Đây là món ăn truyền thống của Việt Nam. Mời anh/chị dùng thử.
부족하면 말씀하세요. 더 드릴게요.
Nếu thiếu thì anh cứ nói nhé. Tôi sẽ lấy thêm ạ.
술 한잔 더 드릴까요?
Anh có muốn uống thêm một ly nữa không ạ?
한국말이 아직 서툴러요. 이해해 주세요.
Tiếng Hàn của tôi vẫn còn chưa giỏi. Mong anh thông cảm ạ.
조금 천천히 말씀해 주시겠어요?
Anh có thể nói chậm lại một chút được không ạ?
무슨 뜻인지 잘 모르겠어요.
Tôi không hiểu ý đó nghĩa là gì ạ.
00이가 삼촌을 닮았나요?
00 có giống chú không ạ?
아이가 낯을 좀 가려요. 죄송해요.
Bé hơi nhát người lạ một chút. Xin lỗi anh nhé.
삼촌한테 인사해야지, 00아.
00 à, chào chú đi con.
용돈 주셔서 감사합니다.
Cảm ơn anh vì đã cho cháu tiền tiêu vặt ạ.
요즘 회사 일은 어떠세요?
Dạo này việc ở công ty của anh thế nào ạ?
건강은 좀 어떠세요?
Sức khỏe của anh thế nào rồi ạ?
남편 대학 시절 이야기가 궁금해요.
Tôi rất tò mò về chuyện thời đại học của chồng tôi ạ.
남편이 예전에도 인기가 많았나요?
Ngày xưa chồng tôi có được nhiều người yêu mến không ạ?
과일 좀 드세요. 사과랑 배예요.
Mời anh ăn chút trái cây. Có táo và lê ạ.
차나 커피 드릴까요?
Anh muốn uống trà hay cà phê ạ?
직접 만든 디저트예요.
Đây là món tráng miệng do tự tay tôi làm đấy ạ.
정말 젊어 보이세요.
Trông anh thật sự rất trẻ ạ.
인상이 정말 좋으세요.
Ấn tượng về anh thật sự rất tốt ạ.
옷을 참 잘 입으시네요.
Anh mặc đồ đẹp quá ạ.
벌써 가시게요? 조금 더 있다 가세요.
Anh đã về rồi sao? Ở lại chơi thêm chút nữa đi ạ.
오늘 와주셔서 정말 즐거웠어요.
Hôm nay anh đến chơi tôi rất vui ạ.
조심히 들어가세요.
Anh về cẩn thận nhé.
다음에 또 놀러 오세요.
Lần sau lại đến chơi nhé.
밖이 많이 추워요. 옷 따뜻하게 입으세요.
Bên ngoài trời lạnh lắm. Anh mặc áo ấm vào nhé.
다음에 저희가 한번 모실게요.
Lần tới chúng tôi sẽ mời anh một bữa nhé.
언제 한번 같이 식사해요.
Hôm nào đó chúng ta cùng đi ăn một bữa nhé.
선물 정말 감사합니다. 잘 쓸게요.
Cảm ơn anh vì món quà rất nhiều. Tôi sẽ dùng nó thật tốt ạ.
00이가 이 선물을 정말 좋아하네요.
00 thật sự rất thích món quà này ạ.
베트남 음식 좋아하세요?
Anh có thích món ăn Việt Nam không ạ?
베트남에 한번 놀러 가보세요. 정말 좋아요.
Anh hãy thử đi du lịch Việt Nam một lần nhé. Đẹp lắm ạ.
남편이랑 자주 연락하고 지내주세요.
Anh hãy thường xuyên liên lạc với chồng tôi nhé.
오늘 실수가 있었다면 이해해 주세요.
Nếu hôm nay tôi có sơ suất gì mong anh thông cảm ạ.
밤이 깊었네요. 안녕히 가세요.
Đêm đã khuya rồi. Chào anh về ạ.
연락처 좀 알려주실 수 있나요?
Anh có thể cho tôi xin số điện thoại liên lạc được không ạ?
다음에 뵙겠습니다.
Hẹn gặp lại anh lần sau ạ.
항상 건강하시고 행복하세요.
Chúc anh luôn mạnh khỏe và hạnh phúc ạ.